| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
QS1500
Qunfeng
Mô tả sản phẩm
Công nghệ: Hệ thống rung servo 4 trục
Có hệ thống servo 4 trục hiệu suất cao mang lại lực kích thích mạnh và phản hồi nhanh. Điều này đảm bảo mật độ và độ ổn định vượt trội, đặc biệt đối với các khối nặng.
Công nghệ: Chiều cao 35mm - 300mm
Tính linh hoạt chưa từng có. QS1500 có thể sản xuất mọi thứ từ đá lát mỏng (35mm) đến đá lề đường lớn (300mm), cho phép bạn thâm nhập vào các thị trường ngách có lợi nhuận cao.
Công nghệ: Siemens PLC + Bộ nhớ đệm cục bộ 5G
Được cung cấp bởi PLC Siemens với bộ nhớ đệm dữ liệu cục bộ . Dữ liệu chẩn đoán quan trọng không bao giờ bị mất ngay cả ở những địa điểm từ xa có tín hiệu yếu, giúp giảm 30% thời gian khắc phục sự cố.
Công nghệ: Kẹp túi khí + Tự động thay đổi
Kết hợp kẹp túi khí với hệ thống tự động thay đổi phụ trợ. Cho phép chuyển đổi loại hình sản xuất trong vòng chưa đầy 20 phút , tối đa hóa tính linh hoạt trong vận hành.
Công nghệ: Cào quay 360° + Chống trộn
Cào xoay 360° đảm bảo mật độ đồng đều, trong khi hệ thống chống trộn chuyên dụng đảm bảo màu sắc sắc nét, khác biệt cho máy lát cảnh quan có giá trị cao.
Công nghệ: Khuôn được xử lý nhiệt (chu kỳ 5 triệu)
Được trang bị tấm khuôn được xử lý nhiệt và trụ dẫn hướng cứng. Được kiểm tra nghiêm ngặt trong 5 triệu chu kỳ mà không làm giảm độ chính xác, đảm bảo giá trị lâu dài.
Công nghệ: Miếng đệm cao su Michelin nhập khẩu
Sử dụng miếng đệm cao su Michelin nhập khẩu để giảm xóc hiệu quả cao. Điều này làm giảm ô nhiễm tiếng ồn, bảo vệ khung và tạo môi trường làm việc an toàn hơn.
Công nghệ: Tối ưu hóa không gian + Tiết kiệm năng lượng
Được thiết kế để giảm 15% diện tích nhà máy . Phân phối điện thông minh giúp giảm mức tiêu thụ điện, cân bằng sản lượng cao với hiệu quả hoạt động.
Công nghệ: Tận dụng chất thải rắn
Tối ưu hóa để biến chất thải công nghiệp (chất thải, chất thải xây dựng) thành sản phẩm có độ bền cao, đáp ứng các tiêu chuẩn ESG toàn cầu và tối đa hóa ROI.
Chuyên gia từ chất thải đến lợi nhuận: Được tối ưu hóa cho các vật liệu có độ mài mòn cao như chất thải quặng sắt và bụi đá cẩm thạch, kéo dài tuổi thọ khuôn thêm 20% thông qua kiểm soát độ rung thông minh.
9 thành phần chính cho máy khối servo | ||
Hệ thống servo hiệu quả | ![]() Hệ thống thủy lực ổn định |
Túi khí đổ |
Thiết kế đầu ép có 2 bình dầu |
Thiết bị làm sạch vận hành bằng không khí |
Loại bóng bàn dùng làm nguyên liệu cho ăn |
Cánh tay cho ăn hình vòng cung |
Mô-đun hóa rung lệch tâm |
Hệ thống điều khiển tự động |
So sánh các thông số cốt lõi và lợi thế cạnh tranh so với tiêu chuẩn ngành.
| Dữ liệu kỹ thuật | Đặc điểm kỹ thuật QS1500 | Lợi thế cạnh tranh (so với Tiêu chuẩn ngành) |
|---|---|---|
| Chu trình đúc | 11-19 giây | Tốc độ cực cao: Nhanh hơn đáng kể so với chu kỳ 20-25 giây tiêu chuẩn, tối đa hóa thông lượng hàng ngày để sản xuất máy trải sàn khối lượng lớn. |
| Tần số rung | 0-75Hz | servo tốc độ cao: Dải tần số rộng hơn tiêu chuẩn công nghiệp 50Hz, đạt được độ nén nhanh hơn và mật độ khối cao hơn. |
| Đánh giá áp lực | 21 MPa | Đúc áp suất cao: Đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải vượt trội cho các khối và máy trải đường chịu tải nặng. |
| Chiều cao khối phù hợp | 35-300 mm | Sản xuất đa năng: Phạm vi tối ưu cho cả gạch lát trang trí mỏng (35mm) và lề đường tiêu chuẩn (lên đến 300mm). |
| Kích thước pallet | 1400x1000mm | Hiệu suất được Tối ưu hóa: Kích thước cân bằng hỗ trợ sản lượng cao đồng thời duy trì hiệu quả sử dụng năng lượng cho các nhà máy từ trung bình đến lớn. |
| Tổng công suất | 87,1 kW | Tiết kiệm năng lượng: Công nghệ servo tiên tiến giúp giảm mức tiêu thụ điện năng từ 20-30% so với các hệ thống thủy lực truyền thống. |
| Kích thước (Máy chính) | 3400x2700x3775mm | Dấu chân nhỏ gọn: Thiết kế cấu trúc hiệu quả cho phép lắp đặt dễ dàng trong bố trí nhà máy hiện có. |
Lưu ý: Thời gian chu kỳ đúc và công suất theo giờ có thể thay đổi tùy theo chất lượng nguyên liệu thô và loại sản phẩm.
| Huyền thoại | Kích thước sản phẩm (mm) | Chiếc./Pallet | Chiếc./Giờ | ||
| 240*115*53 | 70 | 17000-21000 | |||
200*100*60 | 48 | 7700-8500 | |||
225*112.5*60 | 40 | 6400-7100 | |||
![]() | 390*140*190 | 18 | 3600-4300 | ||
| 400*200*200 | 12 | 2400-2900 | ||
Lưu ý: Thời gian chu kỳ đúc và công suất theo giờ sẽ thay đổi theo tỷ lệ và chất lượng của nguyên liệu thô.
Dây chuyền sản xuất
Dây chuyền sản xuất khối đơn giản (Dây chuyền đơn) | ||||
|
Dây chuyền sản xuất tạo khối hoàn toàn tự động | ||||
|
Dây chuyền sản xuất khối hoàn toàn tự động với giá bảo dưỡng | ||||
|
Ứng dụng
Dòng vật liệu xây dựng tường | ||
![]() Gạch giường hoa | ![]() Gạch chia | ![]() Gạch chia |
![]() Gạch chia | ![]() Gạch ốp tường | ![]() Gạch đặc |
Gạch lát đường loạt đá | |||
Gạch thấm |
|
Gạch cổ |
Gạch cổ |
Gạch cổ |
Gạch cổ |
Mặt đường chuỗi |
Mặt đường chuỗi |
Gạch vỉa hè |
Gạch cổ |
Gạch |
|
|
|
|
Gạch Tách, Gạch Vỉa Hè |
Gạch cỏ |
Gạch cỏ |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Đá lát đường |
Dòng đá Wedge | |||
Đá nêm đường |
Đá nêm đường |
Đá nêm đường |
Đá nêm đường |
Đá nêm đường |
Đá nêm đường |
Đá nêm đường | |
Dòng gạch bảo vệ mái dốc | |||
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc |
Gạch chống dốc | ||
Trường hợp khách hàng
An Huy |
Ai Cập | ||
Bengal |
Brazil | ||
Liên Vân Cảng |
Nam Thông |
/ / : +86-18150503129
Trung tâm tiếp thị: Số 11, Đường Zhitai, Khu Phát triển Kinh tế & Kỹ thuật Tuyền Châu, Phúc Kiến