Công nghệ: Chiều cao khối phù hợp 50-200mm
Được thiết kế cho khả năng thích ứng rộng rãi. Máy hỗ trợ phạm vi chiều cao đúc từ 50mm đến 200mm , khiến nó trở nên hoàn hảo để sản xuất mọi thứ từ máy trải nền tiêu chuẩn đến các khối rỗng chịu tải.
Công nghệ: Chi phí vận hành thấp + Chất lượng sản phẩm cao
Cung cấp các khối mật độ cao cao cấp trong khi vẫn giữ chi phí vận hành ở mức thấp. Sự cân bằng này đảm bảo lợi tức đầu tư nhanh chóng , giúp sản xuất chất lượng cao có thể tiếp cận được với chi phí vận hành hàng ngày ở mức tối thiểu.
Công nghệ: Dấu chân nhỏ + Vận hành linh hoạt
Một mô hình nhỏ gọn không hy sinh gì về chức năng. Nó có các chức năng hoàn chỉnh trong một diện tích nhỏ, mang đến khả năng vận hành linh hoạt và lắp đặt dễ dàng trong các nhà máy có không gian hạn chế.
Công nghệ: Hệ thống PLC + Bộ nhớ dữ liệu
Áp dụng hệ thống điều khiển PLC tiên tiến của Siemens để đảm bảo độ ổn định và độ tin cậy cao. Chức năng bộ nhớ dữ liệu của nó cho phép điều chỉnh tham số dễ dàng, giảm đáng kể thời gian học tập cho người vận hành.
Công nghệ: Công nghệ van tỷ lệ
Được trang bị van tỷ lệ động cao giúp tự động điều chỉnh lưu lượng và áp suất dầu. Điều này bảo vệ các xi lanh thủy lực đồng thời đảm bảo tốc độ đúc nhanh và kích thước sản phẩm nhất quán.
Công nghệ: Bắt buộc cho ăn khi bẻ vòm
Sử dụng hệ thống cho ăn bắt buộc với cào xoay 360° . Cơ chế này nhanh chóng phá vỡ các vòm vật liệu, đảm bảo điền khuôn nhanh chóng, đồng đều để có mật độ khối vượt trội.
Các thành phần chính cho máy khối servo | |
Hệ thống rung | Hệ thống cấp liệu |
Tủ điện | Hệ thống thủy lực |
So sánh các thông số cốt lõi và lợi thế cạnh tranh so với tiêu chuẩn ngành.
| Dữ liệu kỹ thuật | Đặc điểm kỹ thuật QS700 | Lợi thế cạnh tranh (so với Tiêu chuẩn ngành) |
|---|---|---|
| Đánh giá áp lực | 21 MPa | Đúc áp suất cao: Đảm bảo mật độ và độ bền chịu tải vượt trội, đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của thành phố đối với máy trải đường hạng nặng. |
| Tần số rung | 0-75Hz | Điều khiển tần số thay đổi: Dải tần số rộng hơn động cơ 50HZ tiêu chuẩn, cho phép nén tối ưu dựa trên loại vật liệu và giảm thời gian chu kỳ. |
| Chiều cao khối phù hợp | 50-250mm | Tính linh hoạt: Được tối ưu hóa hoàn hảo cho nhiều loại sản phẩm: từ máy lát mỏng (50-80mm) đến gạch rỗng tiêu chuẩn (190mm) và gạch lồng vào nhau. |
| Tổng công suất | 40,5 kW | Phân phối điện thông minh: Tối đa hóa hiệu suất năng lượng đầu ra trong khi vẫn duy trì hiệu suất mô-men xoắn cao, giảm đáng kể chi phí điện cho mỗi viên gạch. |
| Chu trình đúc | 12-18 giây | Năng suất vượt trội: Thời gian chu kỳ nhanh hơn 15-20% so với hệ thống truyền động cơ học truyền thống, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho sản xuất quy mô trung bình hiệu quả. |
| Kích thước pallet | 880x680mm | Tối ưu hóa hiệu quả chi phí: Kích thước pallet được thiết kế để cân bằng sản lượng cao với chi phí thiết bị phụ trợ (giá đỡ/pallet) thấp hơn, mang lại ROI tốt nhất cho loại máy này. |
| Huyền thoại | Kích thước sản phẩm (mm) | Chiếc./Pallet | Chiếc./Giờ | ||
| | 240*115*53 | 30 | 7700-9000 | ||
| | 200*100*60 | 21 | 3400-3800 | ||
| | 225*112.5*60 | 15 | 2400-2700 | ||
| | 390*140*190 | 6 | 1200-1400 | ||
| 400*200*200 | 6 | 1200-1400 | ||
Lưu ý: Thời gian chu kỳ đúc và công suất theo giờ sẽ thay đổi theo tỷ lệ và chất lượng của nguyên liệu thô.
Dòng vật liệu xây dựng tường
| | | | |
| Gạch giường hoa | Gạch chia | Gạch chia | Gạch chia |
| | | | |
| Gạch ốp tường | Gạch đặc | Gạch ốp tường |
Dòng đá lát đường
| | | | |
Gạch thấm | Gạch thấm | Gạch cổ | Gạch cổ |
| | | | |
Gạch cổ | Gạch cổ | Mặt đường chuỗi | Mặt đường chuỗi |
| | | | |
Gạch vỉa hè | Gạch cổ | Gạch cổ | Gạch vỉa hè |
| | | | |
Gạch vỉa hè | Gạch vỉa hè | Gạch vỉa hè | Gạch Tách, Gạch Vỉa Hè |
| | | | |
Gạch cỏ | Gạch cỏ | Đá lát đường | Đá lát đường |
| | | | |
Đá lát đường | Đá lát đường | Đá lát đường | Đá lát đường |
| | | | |
Đá lát đường | Đá lát đường | Đá lát đường | Đá lát đường |
Dòng đá Wedge
| | | | |
Đá nêm đường | Đá nêm đường | Đá nêm đường | Đá nêm đường |
| | | | |
Đá nêm đường | Đá nêm đường | Đá nêm đường |
Dòng gạch bảo vệ mái dốc
| | | | |
Gạch chống dốc | Gạch chống dốc | Gạch chống dốc | Gạch chống dốc |
| | | | |
Gạch chống dốc | Gạch chống dốc | Gạch chống dốc | Gạch chống dốc |
| | | ||
Gạch chống dốc | Gạch chống dốc |
| | |
| Philippin | Philippin |
Nhà Các sản phẩm Về chúng tôi khả năng Nguồn Tin tức Tiếp xúc Chính sách bảo mật
/ / : +86-18150503129
Trung tâm tiếp thị: Số 11, Đường Zhitai, Khu Phát triển Kinh tế & Kỹ thuật Tuyền Châu, Phúc Kiến