This browser does not support the video element.
Công nghệ: Hệ thống PLC hoàn toàn tự động
Được hỗ trợ bởi hệ thống PLC Siemens hoàn toàn tự động, QS1300 giảm đáng kể sự phụ thuộc thủ công, tiết kiệm 15% chi phí lao động so với các máy bán tự động tiêu chuẩn.
Công nghệ: Phản hồi động nhanh
Công nghệ tích hợp tiên tiến đảm bảo phản ứng năng động nhanh chóng và chuyển động chính xác. Sự đồng bộ hóa này giúp tăng sản lượng sản xuất mỗi ca thêm 20%.
Công nghệ: Thiết kế cách ly rung
Thiết kế hệ thống treo độc đáo giúp cách ly rung động khỏi khung một cách hiệu quả. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ máy và đảm bảo giảm 10% ô nhiễm tiếng ồn , tạo môi trường làm việc an toàn hơn.
Công nghệ: Hệ thống báo động thời gian thực
Được trang bị hệ thống báo lỗi tự động theo thời gian thực. Nó xác định các vấn đề ngay lập tức và hướng dẫn người vận hành giải pháp, giúp tiết kiệm 30% thời gian xử lý sự cố.
Công nghệ: Logic năng lượng thông minh
Logic khởi động thông minh quản lý đường cong công suất một cách hiệu quả. Điều này bảo vệ động cơ và giúp cải thiện 20% hiệu suất làm việc tổng thể.
Công nghệ: Lưu trữ tỷ lệ PLC
Các chương trình tỷ lệ vật liệu được lưu trữ trực tiếp trong bộ điều khiển PLC. Điều này giúp loại bỏ lỗi của con người và đảm bảo chất lượng khối nhất quán trên mỗi lô ('Không can thiệp thủ công').
Công nghệ: Kết nối đám mây thông minh
Kết nối Đám mây thông minh của Qunfeng cho phép các kỹ thuật viên chuyên nghiệp của chúng tôi chẩn đoán và giải quyết các sự cố phần mềm từ xa cho mọi vị trí, tối đa hóa thời gian hoạt động.
Công nghệ: Cấu hình tùy chỉnh
Chúng tôi cung cấp các cấu hình thiết kế phù hợp để phù hợp với nhu cầu sản xuất cụ thể của bạn (từ dây chuyền đơn giản đến nhà máy hoàn toàn tự động), tối đa hóa hiệu quả và ROI.
Công nghệ: Tối ưu hóa không gian + Chuyển đổi nhanh
Được thiết kế để giảm 15% diện tích nhà máy so với các dây chuyền tiêu chuẩn. Có hệ thống thay đổi khuôn nhanh cho phép chuyển đổi loại hình sản xuất trong vòng chưa đầy 20 phút , tối đa hóa tính linh hoạt trong vận hành.
Công nghệ: Khuôn xử lý nhiệt + Trụ cột cứng
Được trang bị tấm khuôn được xử lý nhiệt và trụ dẫn hướng cứng. Được kiểm tra nghiêm ngặt trong 5 triệu chu kỳ mà không làm giảm độ chính xác , đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc lâu dài và bảo trì tối thiểu.
Được tối ưu hóa cho các giải pháp Thành phố Bọt biển (Tiêu chuẩn IKN): QS1300 là tiêu chuẩn công nghiệp dành cho máy lát nền có độ xốp cao, đảm bảo không ảnh hưởng đến cấu trúc trong khi vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn thoát nước quốc tế năm 2026.
9 thành phần chính cho máy khối servo | ||
| | |
| | |
| | |
So sánh các thông số cốt lõi và lợi thế cạnh tranh so với tiêu chuẩn ngành.
| Dữ liệu kỹ thuật | Thông số kỹ thuật QS1300 | Lợi thế cạnh tranh (so với Tiêu chuẩn ngành) |
|---|---|---|
| Kích thước pallet | 1400x1200mm | Diện tích lớn: Diện tích đúc cực lớn cho phép sản lượng gạch tối đa trên mỗi chu kỳ (ví dụ: 54 viên gạch tiêu chuẩn). |
| Thời gian chu kỳ | 10-18 giây | Tốc độ siêu âm: Hệ thống điều khiển bằng servo đảm bảo tốc độ đúc nhanh nhất trong các sản phẩm cùng loại, lý tưởng cho sản xuất thương mại. |
| Tần số rung | 0 -75 Hz (Phụ kiện) | Mật độ cao: Độ rung tần số cao có thể điều chỉnh đảm bảo độ nén và độ bền vượt trội cho máy trải và khối. |
| Tổng công suất | 60,6 kW | Công suất tối ưu: Cung cấp áp suất thủy lực mạnh mẽ (21MPa) trong khi vẫn duy trì hiệu quả sử dụng năng lượng thông qua điều khiển servo. |
| Chiều cao khối phù hợp | 35-300 mm | Tính linh hoạt cao: Có khả năng sản xuất mọi thứ từ ván trang trí mỏng (35mm) đến khối rỗng lớn (300mm). |
| Đánh giá áp lực | 21 MPa | Lực thủy lực: Áp suất cao đảm bảo tạo hình nhanh và nén chặt vật liệu. |
| Kích thước (L×W×H) | 3400×2350×3500mm |
| Dữ liệu kỹ thuật | Thông số kỹ thuật QS1300 | Lợi thế cạnh tranh (so với Tiêu chuẩn ngành) |
|---|---|---|
| Kích thước pallet | 1400x1200mm | Diện tích lớn: Diện tích đúc cực lớn cho phép sản lượng gạch tối đa trên mỗi chu kỳ (ví dụ: 54 viên gạch tiêu chuẩn). |
| Thời gian chu kỳ | 10-18 giây | Tốc độ siêu âm: Hệ thống điều khiển bằng servo đảm bảo tốc độ đúc nhanh nhất trong các sản phẩm cùng loại, lý tưởng cho sản xuất thương mại. |
| Tần số rung | 0 -75 Hz (Phụ kiện) | Mật độ cao: Độ rung tần số cao có thể điều chỉnh đảm bảo độ nén và độ bền vượt trội cho máy trải và khối. |
| Tổng công suất | 60,6 kW | Công suất tối ưu: Cung cấp áp suất thủy lực mạnh mẽ (21MPa) trong khi vẫn duy trì hiệu quả sử dụng năng lượng thông qua điều khiển servo. |
| Chiều cao khối phù hợp | 35-300 mm | Tính linh hoạt cao: Có khả năng sản xuất mọi thứ từ ván trang trí mỏng (35mm) đến khối rỗng lớn (300mm). |
| Đánh giá áp lực | 21 MPa | Lực thủy lực: Áp suất cao đảm bảo tạo hình nhanh và nén chặt vật liệu. |
| Kích thước (L×W×H) | 3400×2350×3500mm | Kiểu dáng công nghiệp: Cấu trúc chắc chắn được thiết kế để hoạt động liên tục 24/7 trong các nhà máy quy mô lớn. |
Lưu ý: Năng lực sản xuất phụ thuộc vào kích thước gạch cụ thể và hỗn hợp nguyên liệu.
| Huyền thoại | Kích thước sản phẩm (mm) | Chiếc./Pallet | Chiếc./Giờ | ||
| | 240*115*53 | 56 | 14000-17000 | ||
| | 200*100*60 | 36 | 5900-6500 | ||
| | 225*112.5*60 | 28 | 4600-5000 | ||
| | 390*140*190 | 12 | 2400-2800 | ||
| 400*200*200 | 10 | 2000-2400 | ||
Lưu ý: Thời gian chu kỳ đúc và công suất theo giờ sẽ thay đổi theo tỷ lệ và chất lượng của nguyên liệu thô.
Dây chuyền sản xuất khối đơn giản (Dây chuyền đơn)
Nhà máy tạo khối hoàn toàn tự động với máy xếp
Dây chuyền sản xuất tạo khối hoàn toàn tự động
Dây chuyền sản xuất khối hoàn toàn tự động với giá bảo dưỡng
Dòng vật liệu xây dựng tường
Gạch giường hoa | Gạch chia | Gạch chia | Gạch chia |
Gạch chia | Gạch đặc | Gạch ốp tường | Gạch ốp tường |
Gạch lát đường loạt đá
| | | |
| | | Mặt đường chuỗi |
| | | |
| | | Gạch Tách, Gạch Vỉa Hè |
| | | |
| | | |
Dòng đá Wdge
| | | |
| | |
Dòng gạch bảo vệ mái dốc
| | | |
| | | |
| |
Dòng vật liệu xây dựng tường
| Nga | Ả Rập Saudi |
Ai Cập | Ả Rập Saudi |
Việt Nam | Việt Nam |
Việt Nam | Việt Nam |
| Ấn Độ | Ấn Độ |
Trung Quốc | Trung Quốc |
Trung Quốc | Trung Quốc |
| Trung Quốc | Trung Quốc |
Trung Quốc | Trung Quốc |
| Trung Quốc | Trung Quốc |
Nhà Các sản phẩm Về chúng tôi khả năng Nguồn Tin tức Tiếp xúc Chính sách bảo mật
/ / : +86-18150503129
Trung tâm tiếp thị: Số 11, Đường Zhitai, Khu Phát triển Kinh tế & Kỹ thuật Tuyền Châu, Phúc Kiến